Siêu hạng Trung Quốc
Trung QuốcTổng quan
| # | Đội | TR | T | H | B | +/- | HS | Đ | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 6 | 1 | 47-16 | +31 | 51 | TTHHH | |
| 2 | 22 | 13 | 6 | 3 | 42-14 | +28 | 45 | HTTHT | |
| 3 | 22 | 13 | 5 | 4 | 47-17 | +30 | 44 | HTTTB | |
| 4 | 22 | 11 | 6 | 5 | 31-20 | +11 | 39 | BTTBH | |
| 5 | 22 | 9 | 6 | 7 | 26-28 | -2 | 33 | HBHHT | |
| 6 | 22 | 9 | 5 | 8 | 33-29 | +4 | 32 | HBBTB | |
| 7 | 22 | 7 | 8 | 7 | 32-31 | +1 | 29 | HBBHT | |
| 8 | 22 | 6 | 7 | 9 | 15-28 | -13 | 25 | HBBBB | |
| 1 | 22 | 10 | 7 | 5 | 34-22 | +12 | 37 | BTHHT | |
| 2 | 22 | 7 | 9 | 6 | 19-20 | -1 | 30 | TTHTB | |
| 3 | 22 | 6 | 6 | 10 | 25-32 | -7 | 24 | TTHTB | |
| 4 | 22 | 5 | 6 | 11 | 18-35 | -17 | 21 | BTHTT | |
| 5 | 22 | 5 | 5 | 12 | 21-36 | -15 | 20 | HBTHT | |
| 6 | 22 | 3 | 11 | 8 | 23-30 | -7 | 20 | HBHBB | |
| 7 | 22 | 6 | 1 | 15 | 21-37 | -16 | 19 | TBBBT | |
| 8 | 22 | 3 | 2 | 17 | 13-52 | -39 | 11 | BBHBB | |
| 1 | 14 | 10 | 3 | 1 | 30-10 | +20 | 33 | TTTTT | |
| 2 | 14 | 9 | 3 | 2 | 39-14 | +25 | 30 | BTTTT | |
| 3 | 14 | 7 | 3 | 4 | 24-18 | +6 | 24 | TBBBT | |
| 4 | 14 | 5 | 6 | 3 | 21-21 | 0 | 21 | TTTBH | |
| 5 | 14 | 4 | 6 | 4 | 13-14 | -1 | 18 | BTBTH | |
| 6 | 14 | 3 | 2 | 9 | 16-28 | -12 | 11 | HBTBB | |
| 7 | 14 | 2 | 4 | 8 | 13-23 | -10 | 10 | HBBTB | |
| 8 | 14 | 2 | 1 | 11 | 6-34 | -28 | 7 | BBBBB | |
| 1 | 14 | 8 | 4 | 2 | 23-11 | +12 | 28 | TTTBT | |
| 2 | 14 | 8 | 4 | 2 | 30-7 | +23 | 28 | BTTBT | |
| 3 | 14 | 7 | 3 | 4 | 19-16 | +3 | 24 | THBTT | |
| 4 | 14 | 6 | 5 | 3 | 12-11 | +1 | 23 | HHBTH | |
| 5 | 14 | 6 | 4 | 4 | 21-17 | +4 | 22 | HBTTB | |
| 6 | 14 | 1 | 8 | 5 | 11-19 | -8 | 11 | BHBTH | |
| 7 | 14 | 2 | 3 | 9 | 11-29 | -18 | 9 | BHTBB | |
| 8 | 14 | 2 | 1 | 11 | 12-29 | -17 | 7 | TBBBB |
Xếp loại hạng nhất
Top ghi bàn
Top kiến tạo
Giới thiệu
Siêu hạng Trung Quốc là giải bóng đá tại Trung Quốc, mùa giải 2021 (đã kết thúc). Theo dõi Siêu hạng Trung Quốc trên Footroar để cập nhật BXH, lịch thi đấu, thống kê cầu thủ và đội hình tiêu biểu theo từng mùa giải.
Mùa giải 2021 đã kết thúc với 180 trận đã đấu trên Siêu hạng Trung Quốc.
Oscar (SHANGHAI SIPG) dẫn đầu xếp hạng rating trong Siêu hạng Trung Quốc mùa 2021 với 8,06. Son Jun-Ho (7,82) và Ai Kesen (7,66) cũng nổi bật.
Trên Footroar, bạn có thể theo dõi Siêu hạng Trung Quốc với bộ tính năng đầy đủ, bao gồm:
- BXH: Bảng xếp hạng mùa giải hiện tại trên tab Tổng quan và BXH.
- Trận đấu: Lịch thi đấu theo ngày, vòng đấu và đội bóng trên tab Trận đấu.
- Vòng đấu: Danh sách trận theo từng vòng ngay trên trang Tổng quan.
- Thống kê cầu thủ: Rating, bàn thắng, kiến tạo và nhiều chỉ số khác trong tab Thống kê cầu thủ.
- Thống kê đội: Chỉ số tấn công, phòng ngự và nhiều hạng mục khác trong tab Thống kê đội.
- Đội hình tiêu biểu: Sơ đồ 11 cầu thủ nổi bật nhất mùa giải trên tab Tổng quan.
- Mùa giải: Chuyển đổi nhanh giữa các mùa để xem dữ liệu lịch sử.
Júnior Negrão (Changchun Yatai) dẫn đầu vua phá lưới Siêu hạng Trung Quốc mùa 2021 với 14 bàn.
Oscar (SHANGHAI SIPG) dẫn đầu bảng kiến tạo Siêu hạng Trung Quốc mùa 2021 với 11 kiến tạo.
Shandong Luneng đang dẫn đầu Siêu hạng Trung Quốc mùa 2021 với 51 điểm sau 22 trận (15T 6H 1B, HS +31).
| # | Đội | TR | T | H | B | +/- | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Shandong Luneng | 22 | 15 | 6 | 1 | +31 | 51 |
| 2 | SHANGHAI SIPG | 22 | 13 | 6 | 3 | +28 | 45 |
| 3 | Guangzhou Evergrande FC | 22 | 13 | 5 | 4 | +30 | 44 |
| 4 | Changchun Yatai | 22 | 11 | 6 | 5 | +11 | 39 |
| 5 | Beijing Guoan | 22 | 9 | 6 | 7 | -2 | 33 |
| 6 | Shenzhen Ruby FC | 22 | 9 | 5 | 8 | +4 | 32 |
Kết quả gần đây tại Siêu hạng Trung Quốc:
4 tháng 1, 2022: SHANGHAI SIPG 1-0 Guangzhou Evergrande FC (Championship Round - 8)
8 tháng 1, 2022: Chengdu Better City 1-1 Dalian Aerbin (Relegation Round)
8 tháng 1, 2022: Qingdao Huanghai 0-1 Hangzhou Greentown (Relegation Round)
12 tháng 1, 2022: Dalian Aerbin 0-1 Chengdu Better City (Relegation Round)
12 tháng 1, 2022: Hangzhou Greentown 0-0 Qingdao Huanghai (Relegation Round)
Footroar bao phủ các giải đấu và đội bóng trên toàn thế giới, với BXH, lịch thi đấu, thống kê và chuyển nhượng có sẵn trên trang giải đấu, đội bóng và trận đấu.