Quay lại
Giải thích chỉ số
Bàn thắng mỗi trận
Premier League
Thống kê đội
| # | Đội | Thống kê |
|---|---|---|
| 1 |
Tottenham
Tổng số bàn thắng đã ghi: 86 · 38 trận
|
2,26 |
| 2 |
Chelsea
Tổng số bàn thắng đã ghi: 85 · 38 trận
|
2,24 |
| 3 |
Manchester City
Tổng số bàn thắng đã ghi: 80 · 38 trận
|
2,11 |
| 4 |
Liverpool
Tổng số bàn thắng đã ghi: 78 · 38 trận
|
2,05 |
| 5 |
Arsenal
Tổng số bàn thắng đã ghi: 77 · 38 trận
|
2,03 |
| 6 |
Everton
Tổng số bàn thắng đã ghi: 62 · 38 trận
|
1,63 |
| 7 |
Bournemouth
Tổng số bàn thắng đã ghi: 55 · 38 trận
|
1,45 |
| 8 |
Manchester United
Tổng số bàn thắng đã ghi: 54 · 38 trận
|
1,42 |
| 9 |
Crystal Palace
Tổng số bàn thắng đã ghi: 50 · 38 trận
|
1,32 |
| 10 |
Leicester
Tổng số bàn thắng đã ghi: 48 · 38 trận
|
1,26 |
| 11 |
West Ham
Tổng số bàn thắng đã ghi: 47 · 38 trận
|
1,24 |
| 12 |
Swansea
Tổng số bàn thắng đã ghi: 45 · 38 trận
|
1,18 |
| 13 |
West Brom
Tổng số bàn thắng đã ghi: 43 · 38 trận
|
1,13 |
| 14 |
Southampton
Tổng số bàn thắng đã ghi: 41 · 38 trận
|
1,08 |
| 15 |
Stoke City
Tổng số bàn thắng đã ghi: 41 · 38 trận
|
1,08 |
| 16 |
Watford
Tổng số bàn thắng đã ghi: 40 · 38 trận
|
1,05 |
| 17 |
Burnley
Tổng số bàn thắng đã ghi: 39 · 38 trận
|
1,03 |
| 18 |
Hull City
Tổng số bàn thắng đã ghi: 37 · 38 trận
|
0,97 |
| 19 |
Sunderland
Tổng số bàn thắng đã ghi: 29 · 38 trận
|
0,76 |
| 20 |
Middlesbrough
Tổng số bàn thắng đã ghi: 27 · 38 trận
|
0,71 |