Mohamed Salah

Mohamed Salah

Liverpool
175 Chiều cao
11 SỐ ÁO
33 năm 1992-06-15
71 Cân nặng
Quốc gia

Vị Trí

Cơ Bản Tiền vệ
CM

Ngoại hạng Anh 2025

7 Bàn thắng
7 Kiến tạo
23 Bắt đầu
27 Trận đấu
2.148 Số phút đã chơi
6,93 Xếp hạng
1 Thẻ vàng
0 Thẻ đỏ

Thống kê trận đấu

Số phút Bàn thắng Kiến tạo Thẻ vàng Thẻ đỏ Đánh giá
1 thg 7, 2025
FIFA Club World Cup
Al Hilal
B 3 - 4
Al Hilal
B 3 - 4
90 phút
1 bàn thắng
0 kiến tạo
0 thẻ vàng
0 thẻ đỏ
7,7 đánh giá
29 thg 6, 2025
Premier League
Juventus
T 2 - 5
Juventus
T 2 - 5
90 phút
2 bàn thắng
0 kiến tạo
1 thẻ vàng
0 thẻ đỏ
8,0 đánh giá
23 thg 6, 2025
FIFA Club World Cup
Al-Ain
T 6 - 0
Al-Ain
T 6 - 0
90 phút
1 bàn thắng
1 kiến tạo
0 thẻ vàng
0 thẻ đỏ
9,0 đánh giá
17 thg 6, 2025
Premier League
Brighton
H 2 - 2
Brighton
H 2 - 2
90 phút
1 bàn thắng
1 kiến tạo
0 thẻ vàng
0 thẻ đỏ
7,5 đánh giá
10 thg 6, 2025
UEFA Nations League
Estonia
T 0 - 1
Estonia
T 0 - 1
90 phút
1 bàn thắng
0 kiến tạo
0 thẻ vàng
0 thẻ đỏ
8,4 đánh giá
28 thg 5, 2025
Premier League
Fulham
T 4 - 2
Fulham
T 4 - 2
72 phút
1 bàn thắng
2 kiến tạo
0 thẻ vàng
0 thẻ đỏ
7,3 đánh giá
23 thg 5, 2025
Premier League
Man United
B 2 - 1
Man United
B 2 - 1
90 phút
0 bàn thắng
1 kiến tạo
1 thẻ vàng
0 thẻ đỏ
6,8 đánh giá
20 thg 5, 2025
Premier League
Nottingham Forest
T 3 - 1
Nottingham Forest
T 3 - 1
85 phút
2 bàn thắng
0 kiến tạo
0 thẻ vàng
0 thẻ đỏ
8,2 đánh giá
17 thg 5, 2025
Premier League
Crystal Palace
B 1 - 0
Crystal Palace
B 1 - 0
90 phút
0 bàn thắng
0 kiến tạo
0 thẻ vàng
0 thẻ đỏ
6,1 đánh giá
2025/2026
Premier League
2025/2026
Community Shield
Friendlies Clubs
Africa Cup of Nations Qualification
Africa Cup of Nations
FA Cup
Premier League
UEFA Champions League
7
Bàn thắng
7
Kiến tạo
6,93
Xếp hạng
27
Trận đấu
23
Started
2.148
Số phút đã chơi

Hiệu quả theo mùa

Cú sút

Bàn thắng
7
Bàn thắng ghi từ phạt đền
1
Cú sút
45
Sút trúng đích
19

Cú chuyền

Kiến tạo
7
Những đường chuyền thành công
793
Những đường chuyền thành công %
76%
Các cơ hội đã tạo ra
49

Dẫn bóng

Rê bóng thành công
19
Rê bóng thành công %
26,4%
Tranh được bóng
60
Tranh được bóng %
29,9%
Các phạm lỗi đã giành chiến thắng
16

Phòng ngự

Tranh bóng
17
Chặn
4
Cú sút bị chặn
1
Phạm lỗi
10

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0

Giới thiệu

Mohamed Salah là cầu thủ bóng đá 33 tuổi, thi đấu ở vị trí Tiền vệ, tại Liverpool, sinh ngày 15 tháng 6, 1992. Theo dõi Mohamed Salah trên Footroar để cập nhật trực tiếp trận đấu, thống kê chi tiết, lịch sử sự nghiệp, chuyển nhượng, rating và phân tích phong độ.

Trong mùa giải Ngoại hạng Anh 2025, Mohamed Salah ghi 7 bàn, 7 kiến tạo, 2.148 phút thi đấu, rating trung bình 6,93, 1 thẻ vàng.

Mohamed Salah ghi điểm cao ở Chuyền bóng, Dứt điểm và Bàn thắng so với các tiền vệ tại Ngoại hạng Anh.

Trên Footroar, bạn có thể theo dõi Mohamed Salah với bộ tính năng đầy đủ, bao gồm:

  • Thống kê mùa giải: Bàn thắng, kiến tạo, số phút và rating trong giải đấu chính.
  • Thống kê trận đấu: Nhật ký từng trận với chỉ số chi tiết.
  • Thói quen cầu thủ: Biểu đồ radar trực quan hóa điểm mạnh theo vị trí.
  • Sự nghiệp: Lịch sử CLB và đội tuyển quốc gia theo mùa giải.
  • Chiến lợi phẩm: Danh sách danh hiệu cá nhân và đồng đội.

Theo dõi phong độ từng trận của Mohamed Salah trong bảng Thống kê trận đấu trên trang cầu thủ, bao gồm số phút, bàn thắng, kiến tạo và rating theo từng trận.

Khám phá phong cách thi đấu của Mohamed Salah qua biểu đồ radar tương tác trên trang cầu thủ, thể hiện các chỉ số như tấn công, phòng ngự, chuyền bóng và rê dắt dựa trên dữ liệu mùa giải.

Sự nghiệp của Mohamed Salah còn gắn với Egypt.

Trên đấu trường quốc tế, Mohamed Salah từng khoác áo đội tuyển quốc gia Ai Cập.

Hiện tại, Mohamed Salah thi đấu cho Liverpool bên cạnh các đồng đội như Alisson Becker, G. Mamardashvili, K. Miściur, Á. Pécsi, F. Woodman, J. Gomez, J. Jacquet, M. Kerkez và 21 cầu thủ khác.

Lịch sử chuyển nhượng của Mohamed Salah bao gồm các CLB như Liverpool, AS Roma, Chelsea, Fiorentina, FC Basel 1893, El Mokawloon.

Trong sự nghiệp, Mohamed Salah đã giành 10 danh hiệu, gồm J.League World Challenge (2025), FIFA Intercontinental Cup (2019), UEFA Super Cup (2019), UEFA Champions League (2018/2019), Premier League Asia Trophy (2017), Premier League (2024/2025, 2019/2020) và 4 danh hiệu khác.

Mohamed Salah từng thi đấu tại Community Shield, Friendlies Clubs, Africa Cup of Nations Qualification, Africa Cup of Nations, FA Cup, Premier League, UEFA Champions League. Mỗi giải đấu trên Footroar cung cấp BXH, lịch thi đấu và thống kê chi tiết.

Footroar cung cấp thông tin toàn diện về Mohamed Salah, bao gồm thống kê sự nghiệp, rating từng trận, lịch sử chuyển nhượng và phân tích hiệu suất chi tiết. Theo dõi Mohamed Salah để nắm bắt phong độ, bàn thắng và các chỉ số quan trọng.

Thói quen của cầu thủ

Dựa trên dữ liệu mùa giải hiện tại

Sự Nghiệp

Sự nghiệp đội một
Liverpool
2025/2026
31
9
Egypt
2025/2026
3
2
Đội tuyển quốc gia
Liverpool
2025
11
4
Egypt
2025
6
4
Sự nghiệp đội một
Liverpool
2025/2026
42
13
11
7,09
Premier League
27
7
7
6,93
UEFA Champions League
10
3
2
7,40
FA Cup
3
2
1
7,60
Community Shield
1
0
0
4,60
Friendlies Clubs
1
1
1
9,20
Egypt
2025/2026
9
6
1
7,45
Africa Cup of Nations
6
4
1
7,52
Africa Cup of Nations Qualification
3
2
0
7,30
Trận đấu
Bàn thắng
Kiến tạo
Đánh giá

Chiến lợi phẩm

Quốc tế
5 danh hiệu
1x
J.League World Challenge - Quán quân (Winner) 2025
1x
FIFA Intercontinental Cup - Quán quân (Winner) 2019
1x
UEFA Super Cup - Quán quân (Winner) 2019
1x
UEFA Champions League - Quán quân (Winner) 2018/2019
1x
Premier League Asia Trophy - Quán quân (Winner) 2017
Anh
4 danh hiệu
2x
Premier League - Quán quân (Winner) 2024/2025, 2019/2020
2x
League Cup - Quán quân (Winner) 2023/2024, 2021/2022
1x
Community Shield - Quán quân (Winner) 2022
1x
FA Cup - Quán quân (Winner) 2021/2022
Thụy Sĩ
1 danh hiệu
1x
Super League - Quán quân (Winner) 2012/2013