195 Chiều cao
9 SỐ ÁO
25 năm 2000-07-21
88 Cân nặng
Quốc gia

Vị Trí

Cơ Bản Tiền đạo
ST

Ngoại hạng Anh 2025

27 Bàn thắng
8 Kiến tạo
34 Bắt đầu
35 Trận đấu
2.958 Số phút đã chơi
7,31 Xếp hạng
2 Thẻ vàng
0 Thẻ đỏ

Thống kê trận đấu

Số phút Bàn thắng Kiến tạo Thẻ vàng Thẻ đỏ Đánh giá
1 thg 7, 2025
FIFA Club World Cup
Al Hilal
B 3 - 4
Al Hilal
B 3 - 4
90 phút
1 bàn thắng
0 kiến tạo
0 thẻ vàng
0 thẻ đỏ
7,7 đánh giá
29 thg 6, 2025
Premier League
Juventus
T 2 - 5
Juventus
T 2 - 5
90 phút
2 bàn thắng
0 kiến tạo
1 thẻ vàng
0 thẻ đỏ
8,0 đánh giá
23 thg 6, 2025
FIFA Club World Cup
Al-Ain
T 6 - 0
Al-Ain
T 6 - 0
90 phút
1 bàn thắng
1 kiến tạo
0 thẻ vàng
0 thẻ đỏ
9,0 đánh giá
17 thg 6, 2025
Premier League
Brighton
H 2 - 2
Brighton
H 2 - 2
90 phút
1 bàn thắng
1 kiến tạo
0 thẻ vàng
0 thẻ đỏ
7,5 đánh giá
10 thg 6, 2025
UEFA Nations League
Estonia
T 0 - 1
Estonia
T 0 - 1
90 phút
1 bàn thắng
0 kiến tạo
0 thẻ vàng
0 thẻ đỏ
8,4 đánh giá
28 thg 5, 2025
Premier League
Fulham
T 4 - 2
Fulham
T 4 - 2
72 phút
1 bàn thắng
2 kiến tạo
0 thẻ vàng
0 thẻ đỏ
7,3 đánh giá
23 thg 5, 2025
Premier League
Man United
B 2 - 1
Man United
B 2 - 1
90 phút
0 bàn thắng
1 kiến tạo
1 thẻ vàng
0 thẻ đỏ
6,8 đánh giá
20 thg 5, 2025
Premier League
Nottingham Forest
T 3 - 1
Nottingham Forest
T 3 - 1
85 phút
2 bàn thắng
0 kiến tạo
0 thẻ vàng
0 thẻ đỏ
8,2 đánh giá
17 thg 5, 2025
Premier League
Crystal Palace
B 1 - 0
Crystal Palace
B 1 - 0
90 phút
0 bàn thắng
0 kiến tạo
0 thẻ vàng
0 thẻ đỏ
6,1 đánh giá
2025/2026
Premier League
2025/2026
FIFA Club World Cup
Friendlies Clubs
Friendlies
League Cup
FA Cup
Premier League
UEFA Champions League
27
Bàn thắng
8
Kiến tạo
7,31
Xếp hạng
35
Trận đấu
34
Started
2.958
Số phút đã chơi

Hiệu quả theo mùa

Cú sút

Bàn thắng
27
Bàn thắng ghi từ phạt đền
3
Cú sút
102
Sút trúng đích
59

Cú chuyền

Kiến tạo
8
Những đường chuyền thành công
380
Những đường chuyền thành công %
65%
Các cơ hội đã tạo ra
25

Dẫn bóng

Rê bóng thành công
16
Rê bóng thành công %
51,6%
Tranh được bóng
129
Tranh được bóng %
53,8%
Các phạm lỗi đã giành chiến thắng
25

Phòng ngự

Tranh bóng
15
Chặn
5
Cú sút bị chặn
1
Phạm lỗi
24

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0

Giới thiệu

E. Haaland là cầu thủ bóng đá 25 tuổi, thi đấu ở vị trí Tiền đạo, tại Manchester City, sinh ngày 21 tháng 7, 2000. Theo dõi E. Haaland trên Footroar để cập nhật trực tiếp trận đấu, thống kê chi tiết, lịch sử sự nghiệp, chuyển nhượng, rating và phân tích phong độ.

Trong mùa giải Ngoại hạng Anh 2025, E. Haaland ghi 27 bàn, 8 kiến tạo, 2.958 phút thi đấu, rating trung bình 7,31, 2 thẻ vàng.

E. Haaland ghi điểm cao ở Tranh chấp, Dứt điểm và Bàn thắng so với các tiền đạo tại Ngoại hạng Anh.

Trên Footroar, bạn có thể theo dõi E. Haaland với bộ tính năng đầy đủ, bao gồm:

  • Thống kê mùa giải: Bàn thắng, kiến tạo, số phút và rating trong giải đấu chính.
  • Thống kê trận đấu: Nhật ký từng trận với chỉ số chi tiết.
  • Thói quen cầu thủ: Biểu đồ radar trực quan hóa điểm mạnh theo vị trí.
  • Sự nghiệp: Lịch sử CLB và đội tuyển quốc gia theo mùa giải.
  • Chiến lợi phẩm: Danh sách danh hiệu cá nhân và đồng đội.

Theo dõi phong độ từng trận của E. Haaland trong bảng Thống kê trận đấu trên trang cầu thủ, bao gồm số phút, bàn thắng, kiến tạo và rating theo từng trận.

Khám phá phong cách thi đấu của E. Haaland qua biểu đồ radar tương tác trên trang cầu thủ, thể hiện các chỉ số như tấn công, phòng ngự, chuyền bóng và rê dắt dựa trên dữ liệu mùa giải.

Trên đấu trường quốc tế, E. Haaland từng khoác áo đội tuyển quốc gia Na Uy.

Hiện tại, E. Haaland thi đấu cho Manchester City bên cạnh các đồng đội như M. Bettinelli, G. Donnarumma, J. Trafford, R. Aït-Nouri, Max Alleyne, Rúben Dias, M. Guéhi, J. Gvardiol và 21 cầu thủ khác.

Lịch sử chuyển nhượng của E. Haaland bao gồm các CLB như Manchester City, Borussia Dortmund, Red Bull Salzburg, Molde, Bryne.

Trong sự nghiệp, E. Haaland đã giành 11 danh hiệu, gồm Community Shield (2024), Premier League (2023/2024, 2022/2023), FA Cup (2022/2023), FIFA Intercontinental Cup (2023), UEFA Super Cup (2023), J.League World Challenge (2023) và 5 danh hiệu khác.

E. Haaland từng thi đấu tại FIFA Club World Cup, Friendlies Clubs, Friendlies, League Cup, FA Cup, Premier League, UEFA Champions League. Mỗi giải đấu trên Footroar cung cấp BXH, lịch thi đấu và thống kê chi tiết.

Footroar cung cấp thông tin toàn diện về E. Haaland, bao gồm thống kê sự nghiệp, rating từng trận, lịch sử chuyển nhượng và phân tích hiệu suất chi tiết. Theo dõi E. Haaland để nắm bắt phong độ, bàn thắng và các chỉ số quan trọng.

Thói quen của cầu thủ

Dựa trên dữ liệu mùa giải hiện tại

Sự Nghiệp

Sự nghiệp đội một
Manchester City
2025/2026
41
30
Đội tuyển quốc gia
Manchester City
2025
16
12
Norway
2025
1
1
Đội tuyển quốc gia
Manchester City
2025
57
42
9
7,25
Premier League
35
27
8
7,31
UEFA Champions League
10
8
0
7,30
FA Cup
4
3
1
7,28
FIFA Club World Cup
3
2
0
7,07
Friendlies Clubs
3
2
0
7,07
League Cup
2
0
0
6,53
Norway
2025
1
1
0
7,20
Friendlies
1
1
0
7,20
Trận đấu
Bàn thắng
Kiến tạo
Đánh giá

Chiến lợi phẩm

Anh
3 danh hiệu
1x
Community Shield - Quán quân (Winner) 2024
2x
Premier League - Quán quân (Winner) 2023/2024, 2022/2023
1x
FA Cup - Quán quân (Winner) 2022/2023
Quốc tế
5 danh hiệu
1x
FIFA Intercontinental Cup - Quán quân (Winner) 2023
1x
UEFA Super Cup - Quán quân (Winner) 2023
1x
J.League World Challenge - Quán quân (Winner) 2023
1x
UEFA Champions League - Quán quân (Winner) 2022/2023
1x
The Atlantic Cup - Quán quân (Winner) 2019
Đức
1 danh hiệu
1x
DFB Pokal - Quán quân (Winner) 2020/2021
Áo
2 danh hiệu
1x
Cup - Quán quân (Winner) 2018/2019
1x
Bundesliga - Quán quân (Winner) 2018/2019